Mã zip code Việt Nam 2020

Mã Zip code hay còn gọi mã bưu chính(Zip Postal code) là hệ thống mã số được quy định bởi liên hiệp bưu chính toàn cầu. Mỗi quốc gia sẽ có một hệ thống mã zip code khác nhau.

Mã zip code Việt Nam

Hệ thống mã zip code Việt Nam mới nhất năm 2020 đã thay đổi từ 6 số sang 5 số( Theo nghị định 17/2017/NĐ-CP ngày 17/02/2017)(1). Nghị định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 2018.

Trang tra cứu thông tin mã Zip code Việt Nam
Trang tra cứu mã bưu chính Quốc Gia

Theo như nghị định này thì số đầu tiên xác định mã vùng (cả nước chia làm 10 vùng theo thứ tự từ 0 đến 9). 2 chữ số đầu tiên xác định tỉnh thành trực thuộc trung ương. 4 chữ số đầu xác định mã quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.

Cấu trúc mã zip code Việt Nam

Cấu trúc mã zip code Việt Nam năm 2020
Cấu trúc mã bưu chính Việt Nam

Mã Zip Code quốc gia của Việt Nam là bao nhiêu?

Việt Nam không có mã zip code(mã bưu chính) quốc gia, khi có nhu cầu gửi hay nhận bưu phẩm bạn có thể ghi trực tiếp mã bưu chính nơi bạn đang sinh sống. Ví dụ: mình đang ở thành phố Hồ Chí Minh thì mã bưu chính của mình là 70000. Để tra cứu mã bưu chính chính xác nhất bạn có thêm tìm tại đây.

Tuy nhiên ở một số website nước ngoài khi đăng ký tài khoản bắt buộc bạn phải nhập mã Zip code gồm 6 chữ số thì bạn có thể thêm số 0 phía cuối. Với việc làm MMO thì bạn sẽ phải đăng ký các tài khoản thanh toán phải đăng ký làm tài khoản thanh toán thì việc sử dụng mã Zip code là sẽ không thể tránh đươc. Ví dụ bạn làm thẻ Payoneer thì bạn phải nhập mã Zip code để đăng ký nơi nhận thẻ được chuyển về.

Dưới đây là danh sách mã Zip Code 63 tỉnh/thành phố Việt Nam cập nhật năm 2020.

Số thứ tựTỉnh/Thành phốMã zip code
1Hồ Chí Minh700000 – 740000
2Hà Nội100000 – 140000
3An Giang900000
4Bà Rịa Vũng Tàu780000
5Bình Dương750000
6Bắc Giang260000
7Bắc Ninh160000
8Bắc Kạn230000
9Bến Tre860000
10Bạc Liêu970000
11Bình Phước670000
12Bình Thuận770000
13Cần Thơ940000
14Cao Bằng210000
15Điện Biên320000
16Đắk Lắk630000 – 640000
17Đồng Nai760000
18Đồng Tháp810000
19Đắc Nông650000
20Gia Lai610000 – 620000
21Hậu Giang950000
22Hưng Yên170000
23Hải Phòng040000 – 050000
24Hải Dương030000
25Hòa Bình360000
26Hà Tĩnh450000 – 460000
27Hà Nam180000
28Hà Giang200000
29Kiên Giang910000 – 920000
30Khánh Hoà570000
31Kon Tum600000
32Đà Nẵng500000
33Cà Mau980000
34Bình Định550000
35Long An820000 – 830000
36Nghệ An430000 – 440000
37Nam Định070000
38Lai Châu300000
39Lạng Sơn250000
40Lâm Đồng660000
41Lai Châu300000
42Ninh Bình080000
43Ninh Thuận590000
44Phú Thọ350000
45Phú Yên560000
46Quảng Bình470000
47Quảng Nam510000 – 520000
48Quảng Ngãi530000 – 540000
49Quảng Ninh010000 – 020000
50Quảng Trị480000
51Sơn La960000
52Sóc Trăng340000
53Tây Ninh800000
54Thái Bình060000
55Thái Nguyên240000
56Thanh Hoá440000 - 450000
57Thừa Thiên Huế530000
58Tiền Giang860000
59Trà Vinh940000
60Tuyên Quang300000
61Vĩnh Long890000
62Vĩnh Phúc280000
63Yên Bái320000
64Lào Cai310000

Lưu ý: Mã zip code – mã bưu chính không phải là mã bưu điện, mã zip code thường dùng đăng ký các tài khoản quốc tế.

Trên đây là những thông tin về mã zip code 63 tỉnh/thành phố Việt Nam cập nhật mới nhất.

Để lại bình luận để góp ý và hỏi đáp

avatar